差遣
—
Phân tích từ 差遣
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:gửi
Ví dụ (3)
如果有什么需要,您可以随时差遣我。
Nếu có nhu cầu gì, ngài có thể sai bảo tôi bất cứ lúc nào.
主人差遣仆人去集市上买些新鲜水果。
Chủ nhân sai phái gia nhân đi ra chợ mua một ít trái cây tươi.
他听从上级的差遣,前往边区工作。
Anh ấy nghe theo sự điều động của cấp trên, đi đến vùng biên cương làm việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây