禅师
—
Phân tích từ 禅师
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Thiền sư
Ví dụ (3)
这位禅师隐居在深山里,传授禅法。
Vị thiền sư này ẩn cư sâu trong núi, truyền dạy thiền pháp.
禅师的话语让迷茫的他顿然开悟。
Lời nói của thiền sư đã làm cho anh ấy đang hoang mang chợt bừng ngộ.
我们上山拜访了一位德高望重的禅师。
Chúng tôi đã lên núi bái kiến một vị thiền sư đức cao vọng trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây