阐释
chǎn shì
diễn giải

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:diễn giải
Ví dụ (3)
zhèběn shūduì jiā xiǎngjìn xíngliǎoquán xīndechǎn shì
Cuốn sách này đã tiến hành một sự diễn giải hoàn toàn mới đối với tư tưởng Nho gia.
dǎo yǎnyòngxiàn dàishì jiǎochǎn shìliǎozhè jīng diǎnhuà
Đạo diễn đã diễn giải vở kịch nói kinh điển này dưới một góc nhìn hiện đại.
lùn wénduìgāishè huìxiàn xiàngzuò chūliǎoshēn dechǎn shì
Bài luận văn đã đưa ra lời diễn giải sâu sắc về hiện tượng xã hội đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây