长廊
—
Phân tích từ 长廊
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:phòng trưng bày
Ví dụ (3)
颐和园的长廊是世界上最长的画廊。
Hành lang dài của Di Hòa Viên là hành lang tranh vẽ dài nhất trên thế giới.
游客们在避暑山庄的长廊里乘凉聊天。
Du khách đang hóng mát và trò chuyện trong hành lang dài của biệt thự nghỉ hè.
穿过这条充满艺术气息的长廊,就能到达主展厅。
Đi qua đường hành lang dài tràn đầy không khí nghệ thuật này là có thể đến phòng triển lãm chính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây