长眠
cháng mián
ngủ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngủ
Ví dụ (3)
duō mìng xiān liècháng miánzàizhèpiànhóng de shàng
Nhiều bậc tiền bối cách mạng đang yên nghỉ vĩnh hằng trên mảnh đất đỏ này.
yuànshì zhěān cháng miánhuā cǎohuánr àodelíng yuánzhī zhōng
Cầu cho người đã khuất được an nghỉ, giấc ngủ ngàn thu giữa nghĩa trang ngập tràn hoa cỏ.
de bèiān zàngzài xiāngcóng cháng mián
Di thể của ông ấy được an táng tại quê hương, từ nay yên nghỉ ngàn thu tại đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây