Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朝廷
cháo tíng
triều đình
Hán việt: triêu đình
—

Gợi nhớ

Từ "朝廷" (cháo tíng) nghĩa là "triều đình", ghép bởi: 朝 (cháo / zhāo): hướng về + 廷 (tíng): triều đình.

Thành phần cấu tạo

朝廷
cháo tíng
triều đình
龺
月
廴
壬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:triều đình
Ví dụ (3)
guān yuán官员men们zài在cháo tíng朝廷shàng上xiàng向huáng dì皇帝huì bào gōng zuò汇报工作。
Các quan viên báo cáo công việc với hoàng đế tại triều đình.
zhè ge这个jué dìng决定shì是yóu由cháo tíng朝廷zhí jiē直接xià dá下达de的。
Quyết định này do triều đình trực tiếp ban xuống.
cháo tíng朝廷de的fǔ bài腐败dǎo zhì导致liǎo了guó jiā国家de的miè wáng灭亡。
Sự hủ bại của triều đình đã dẫn đến sự diệt vong của đất nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây