Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沉寂
chén jí
im lặng (yên ắng, tĩnh lặng)
Hán việt: thẩm tịch
—

Gợi nhớ

Từ "沉寂" (chén jí) nghĩa là "im lặng (yên ắng, tĩnh lặng)", ghép bởi: 沉 (chén): Chìm + 寂 (jì): yên tĩnh.

Thành phần cấu tạo

沉寂
chén jí
im lặng (yên ắng, tĩnh lặng)
氵
冘
宀
叔

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:im lặng (yên ắng, tĩnh lặng)
Ví dụ (3)
shēn yè深夜,zhěng gè整个chéng shì城市dōu都chén jì沉寂liǎo了xià lái下来。
Đêm muộn, toàn bộ thành phố đều chìm vào tĩnh lặng.
tā他zài在wén tán文坛shàng上chén jì沉寂liǎo了duō nián多年hòu后,zhōng yú终于fā biǎo发表liǎo了xīn shū新书。
Sau nhiều năm im hơi lặng tiếng trên văn đàn, cuối cùng anh ấy cũng xuất bản sách mới.
sēn lín森林lǐ里yí piàn一片chén jì沉寂,zhǐ néng只能tīng dào听到fēng chuī风吹guò过shù yè树叶de的shēng yīn声音。
Trong rừng một mảnh tĩnh lặng, chỉ có thể nghe thấy tiếng gió thổi qua lá cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây