承蒙
chéng méng
lịch sự (được nhận, được chiếu cố)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lịch sự (được nhận, được chiếu cố)
Ví dụ (3)
chéng méngguān zhào shèng gǎn
Được anh chiếu cố, tôi vô cùng cảm kích.
chéng méng wèihòu àijīn tiāncái néngzhànzàizhè
Được sự yêu mến của mọi người, hôm nay tôi mới có thể đứng ở đây.
chéng méngníndeshèng qíngyāo qǐng dìngzhǔn shí chū
Được sự mời nhiệt tình của ông, tôi nhất định sẽ tham dự đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây