Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乘势
cheng shi
Tận dụng đà (thừa thế)
Hán việt: thừa thế
—

Gợi nhớ

Từ "乘势" (cheng shi) mang nghĩa "Tận dụng đà (thừa thế)", kết hợp bởi 乘 (chéng - thừa): "đi" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乘: Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

乘势
cheng shi
Tận dụng đà (thừa thế)
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Phó từ
Nghĩa:Tận dụng đà (thừa thế)
Ví dụ (3)
tīngdào听到shènglì胜利de的xiāoxi消息,zhànshì战士men们chéngshì乘势zhuījī追击táobīng逃兵。
Nghe tin chiến thắng, các chiến sĩ thừa thế đuổi theo binh lính đào ngũ.
Hearing the news of victory, the soldiers seized the momentum to pursue the fleeing enemy.
gōngsī公司chéngshì乘势kāituò开拓le了hǎiwài海外shìchǎng市场。
Công ty thừa thế mở rộng thị trường hải ngoại.
The company capitalized on the momentum to expand into overseas markets.
wǒmen我们yào要chéngshì'érshàng乘势而上,zhēngqǔ争取qǔdé取得gèng更dà大de的chéngjì成绩。
Chúng ta phải thừa thế tiến lên, phấn đấu đạt thành tích lớn hơn nữa.
We should ride the momentum and strive for even greater achievements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây