Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
充饥
chōng jī
Ăn lót dạ, ăn đỡ đói
Hán việt: sung cơ
—

Gợi nhớ

Từ "充饥" (chōng jī) nghĩa là "Ăn lót dạ, ăn đỡ đói", ghép bởi: 充 (chōng): Lấp đầy + 饥 (jī): đói.

Thành phần cấu tạo

充饥
chōng jī
Ăn lót dạ, ăn đỡ đói
亠
儿
饣
几

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ăn lót dạ, ăn đỡ đói
Ví dụ (3)
tā他zài在bāo包lǐ里fàng放liǎo了jǐ gè几个miàn bāo面包,zhǔn bèi准备zài在lù shang路上chōng jī充饥。
Anh ấy để mấy cái bánh mì vào túi, chuẩn bị ăn lót dạ trên đường đi.
shí zài实在è饿liǎo了,jiù就xiān先chī吃diǎn点bǐng gān饼干chōng jī充饥ba吧。
Thực sự đói rồi thì ăn tạm ít bánh quy đỡ đói đi.
zāi mín灾民men们zhǐ néng kào只能靠zhèng fǔ政府fā fàng发放de的gān liáng干粮lái来chōng jī充饥。
Người dân vùng thiên tai chỉ có thể dựa vào lương khô chính phủ phát để ăn lót dạ qua ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây