Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽动
chōu dòng
Co giật, giật nhẹ cơ thể hoặc cơ mặt
Hán việt: trừu động
—

Gợi nhớ

Từ "抽动" (chōu dòng) nghĩa là "Co giật, giật nhẹ cơ thể hoặc cơ mặt", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

抽动
chōu dòng
Co giật, giật nhẹ cơ thể hoặc cơ mặt
扌
由
云
力

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Co giật, giật nhẹ cơ thể hoặc cơ mặt
Ví dụ (3)
tā他de的zuǐ jiǎo嘴角wēi wēi微微chōu dòng抽动liǎo了yí xià一下,sì hū似乎xiǎng想shuō说shén me什么。
Khóe miệng anh ấy khẽ co giật một chút, dường như muốn nói điều gì.
shāng kǒu伤口jù liè剧烈de的téng tòng疼痛ràng让tā他de的shēn tǐ身体bù tíng不停chōu dòng抽动。
Cơn đau dữ dội từ vết thương khiến cơ thể anh ấy không ngừng co giật.
kàn dào看到zhè这bēi cǎn悲惨de的yí mù一幕,tā她de的shēn tǐ身体yīn因chōu qì抽泣ér而chōu dòng抽动。
Nhìn thấy cảnh tượng bi thảm này, cơ thể cô ấy co giật theo tiếng nấc nghẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây