抽筋
chōu jīn
Bị chuột rút, co thắt cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bị chuột rút, co thắt cơ bắp
Ví dụ (3)
yóu yǒngqiánzuòzhǔn bèiyùn dònghěnróng zàishuǐchōu jīn
Trước khi bơi nếu không khởi động kỹ thì rất dễ bị chuột rút ở dưới nước.
pǎowáncháng pǎohòudexiǎotuǐ chōu jīnliǎo
Sau khi chạy marathon xong, bắp chân của tôi đã bị chuột rút.
tūr ándechōu jīnràng cān jiā sài
Cơn chuột rút đột ngột khiến anh ấy không thể tiếp tục tham gia thi đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây