船舱
chuán cāng
Khoang tàu thủy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khoang tàu thủy
Ví dụ (3)
chuán cāngzhuāng mǎnliǎo lāoshàng láidexīn xiān lèi
Trong khoang thuyền chứa đầy các loại cá tươi ngon vừa đánh bắt được.
bào fēng láilín shí mendōuduǒjìnliǎochuán cāng
Khi giông bão ập đến, các hành khách đều trốn vào trong khoang tàu.
chuán cāngnèi yǒu xiēcháo shī湿mēnr è
Bên trong khoang tàu có phần ẩm ướt và ngột ngạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây