Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
创始
chuàng shǐ
Sáng lập, bắt đầu
Hán việt: sáng thủy
—

Gợi nhớ

Từ "创始" (chuàng shǐ) mang nghĩa "Sáng lập, bắt đầu", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始).

Thành phần cấu tạo

创始
chuàng shǐ
Sáng lập, bắt đầu
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sáng lập, bắt đầu
Ví dụ (3)
tā他chuàngshǐ创始le了zhè这jiā家rújīn如今wénmíng闻名quánqiú全球de的gōngsī公司。
Ông ấy đã sáng lập ra công ty hiện đang nổi tiếng toàn cầu này.
He founded this company that is now famous worldwide.
gāi该xuépài学派shì是yóu由jǐ几wèi位zhùmíng著名de的xuézhě学者gòngtóng共同chuàngshǐ创始de的。
Học phái này được sáng lập bởi một vài học giả nổi tiếng cùng nhau.
This school of thought was co-founded by several renowned scholars.
chuàngshǐ创始yí一xiàng项shìyè事业róngyì容易,dàn但yào要chángqī长期wéichí维持què却hěn很jiānnán艰难。
Sáng lập ra một sự nghiệp thì dễ, nhưng để duy trì lâu dài lại rất gian nan.
Starting an enterprise is easy, but maintaining it over the long term is very difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây