吹奏
—
Phân tích từ 吹奏
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Thổi (nhạc cụ)
Ví dụ (3)
远处的草地上有人在吹奏长笛,声音悠扬。
Trên thảm cỏ phía xa có người đang thổi sáo ngang, âm thanh du dương.
爷爷教我如何吹奏传统的竹笛。
Ông nội dạy tôi cách thổi sáo trúc truyền thống.
乐队在典礼上吹奏起欢快的乐曲。
Ban nhạc thổi những bản nhạc vui tươi trong buổi lễ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây