Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
垂死
chuí sǐ
Hấp hối, sắp chết
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hấp hối, sắp chết
Ví dụ (3)
yī shēng医生zhèng zài正在quán lì全力qiǎng jiù抢救nà wèi那位chuí sǐ垂死de的bìngr én病人。
Bác sĩ đang dốc toàn lực để cứu chữa cho bệnh nhân đang hấp hối kia.
chuí sǐ zhēng zhá垂死挣扎de的dír én敌人biàn de变得bǐ比píng shí平时gèng jiā更加fēng kuáng疯狂。
Kẻ thù trong cơn giãy chết giãy giụa trở nên điên cuồng hơn bình thường.
jī huāng饥荒zhōng中xǔ duō许多chuí sǐ垂死de的zāi mín灾民dé dào得到liǎo了jí shí及时de的liáng shí粮食yuán zhù援助。
Nhiều người dân gặp nạn sắp chết đói trong nạn đói đã nhận được viện trợ lương thực kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây