垂涎
—
Phân tích từ 垂涎
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Thèm nhỏ dãi, thèm muốn
Ví dụ (3)
桌子上的美味佳肴令人垂涎。
Những món ăn ngon trên bàn khiến người ta phải thèm nhỏ dãi.
那些不法分子一直对这笔巨额家产垂涎三尺。
Những kẻ bất hợp pháp đó luôn thèm nhỏ dãi (thèm muốn tột độ) khối gia sản khổng lồ này.
他觊觎着经理的职位,早已垂涎已久。
Anh ta nhòm ngó chức vị giám lý, đã thèm muốn từ lâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây