Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯然
chún rán
Hoàn toàn, thuần túy
Hán việt: chuẩn nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "纯然" (chún rán) nghĩa là "Hoàn toàn, thuần túy", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

纯然
chún rán
Hoàn toàn, thuần túy
纟
屯
肰
灬

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Hoàn toàn, thuần túy
Ví dụ (3)
zhè jiàn这件shì qíng事情de的fā shēng发生chúnr án纯然shì是yí gè一个qiǎo hé巧合。
Sự việc này xảy ra hoàn toàn là một sự trùng hợp ngẫu nhiên.
tā他de的jué dìng决定chúnr án纯然shì是chū yú出于hǎo yì好意,bìng并méi yǒu没有bié de别的qǐ tú企图。
Quyết định của anh ấy hoàn toàn là xuất phát từ ý tốt, chứ không có ý đồ nào khác.
zhè这shì是yí bù一部chúnr án纯然miáo xiě描写dà zìr án大自然měi jǐng美景de的jì lù piàn纪录片。
Đây là một bộ phim tài liệu thuần túy miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây