戳破
chuō pò
Đâm thủng, vạch trần

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đâm thủng, vạch trần
Ví dụ (3)
xiǎo xīnbiéràngzhēn qiúchuō liǎo
Cẩn thận đừng để kim đâm thủng bong bóng.
dehuǎng yánhěn kuàijiùbèipángr én qíng chuō liǎo
Lời nói dối của anh ta nhanh chóng bị người bên cạnh vạch trần một cách không thương tiếc.
shì shí zhēn xiàngzuì zhōngchuō liǎo geyáo yán
Sự thật cuối cùng đã đập tan (vạch trần) tin đồn nhảm đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây