Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯熟
chún shóu
Điêu luyện, thuần thục
Hán việt: chuẩn thục
—

Gợi nhớ

Từ "纯熟" (chún shóu) nghĩa là "Điêu luyện, thuần thục", ghép bởi: 纯 (chún): Thuần khiết + 熟 (shú / shóu): quen.

Thành phần cấu tạo

纯熟
chún shóu
Điêu luyện, thuần thục
纟
屯
孰
灬

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Điêu luyện, thuần thục
Ví dụ (3)
jīng guò经过duō nián多年de的liàn xí练习,tā她de的gāng qín钢琴tán zòu弹奏jì qiǎo技巧yǐ jīng已经fēi cháng非常chún shú纯熟。
Qua nhiều năm luyện tập, kỹ năng chơi đàn piano của cô ấy đã vô cùng điêu luyện.
zhè wèi这位lǎo老mù jiàng木匠de的shǒu yì手艺shí fēn十分chún shú纯熟,zuò chū做出de的jiā jù家具jīng měi精美wú bǐ无比。
Tay nghề của bác thợ mộc già này rất thuần thục, đồ nội thất làm ra đẹp đẽ không gì sánh bằng.
tā他néng能shuō说yì kǒu一口fēi cháng非常chún shú纯熟、liú lì流利de的yīng yǔ英语。
Anh ấy có thể nói một thứ tiếng Anh vô cùng thuần thục và trôi chảy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây