Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慈母
cí mǔ
Mẹ hiền, mẹ yêu
Hán việt: tư mô
—

Gợi nhớ

Từ "慈母" (cí mǔ) nghĩa là "Mẹ hiền, mẹ yêu", ghép bởi: 慈 (cí): Từ bi + 母 (mǔ): Mẹ.

Thành phần cấu tạo

慈母
cí mǔ
Mẹ hiền, mẹ yêu
兹
心
母

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mẹ hiền, mẹ yêu
Ví dụ (3)
cí mǔ慈母shǒu zhōng手中xiàn线,yóu zǐ游子shēn shàng身上yī衣。
Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, chiếc áo trên thân người con đi xa.
zài在wǒ我shēng bìng生病shí时,cí mǔ慈母zhěng yè整夜bù不hé yǎn合眼dì地zhào gù照顾wǒ我。
Lúc tôi bị bệnh, người mẹ hiền đã suốt đêm không nhắm mắt chăm sóc tôi.
tā她yòng用cí mǔ慈母bān de般的xīn huái心怀wēn nuǎn温暖zhe着měi每yí gè一个shī qù失去jiā tíng家庭de的hái zi孩子。
Bà dùng tấm lòng như người mẹ hiền ấm áp sưởi ấm cho mỗi đứa trẻ mất đi gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây