丛生
cóng shēng
Mọc um tùm, nảy sinh hàng loạt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mọc um tùm, nảy sinh hàng loạt
Ví dụ (3)
fèi dehuā yuán cǎo cóng shēng piànhuāng liáng
Trong khu vườn bị bỏ hoang cỏ dại mọc um tùm, một vẻ hoang tàn.
yóu guǎn shàngōng nèi jīnwèn cóng shēng
Do quản lý không tốt, nội bộ công ty hiện nay nảy sinh rất nhiều vấn đề.
miàn duìwèi zhīdetiǎo zhànxīn zhōng cóng shēng
Đối mặt với thử thách chưa biết trước, trong lòng anh ấy nảy sinh đầy những nghi ngại lo âu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây