蹙
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶
18
—
Gợi nhớ
Khi trong lòng có nỗi buồn thương (戚) đến mức bước chân (足) ngập ngừng co rúm lại, gương mặt liền cau mày, nhăn nhó (蹙).
Thành phần cấu tạo
蹙
Cau mày, nhăn mặt, thúc ép
戚
Chữ Thích
họ hàng (phía trên)
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Cau mày, nhăn mặt, thúc ép
Ví dụ (3)
听到这个棘手的问题,他不禁蹙起了眉头。
Anh ấy không khỏi cau mày lại.
Upon hearing this thorny problem, he couldn't help furrowing his brow.
她蹙着双眉,似乎在为某些心事而烦恼。
Cô ấy cau đôi lông mày lại, dường như đang phiền não vì tâm sự nào đó.
She knitted her brows, seemingly worried about something on her mind.
护士打针时,小男孩疼得蹙起了小脸。
Khi y tá tiêm thuốc, cậu bé đau đến mức nhăn mặt lại.
When the nurse gave him an injection, the little boy scrunched up his face in pain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây