打垮
dǎ kuǎ
đánh bại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đánh bại
Ví dụ (3)
mendejūn duìchè kuǎliǎodír én
Quân đội của chúng ta đã đánh bại hoàn toàn quân địch.
kùn nánbìngméi yǒu kuǎde zhì
Khó khăn không hề đánh quỵ ý chí của anh ấy.
jīng wēi kuǎliǎo duōxiǎo
Cuộc khủng hoảng kinh tế đã đánh sập nhiều doanh nghiệp nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây