呆板
dāi bǎn
cứng nhắc, tẻ nhạt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cứng nhắc, tẻ nhạt
Ví dụ (3)
dejiào xué fāng tàidāi bǎnxué shēngdōuàitīng
Phương pháp giảng dạy của thầy ấy quá cứng nhắc, học sinh đều không thích nghe.
zhè zhǒngshè xiǎn deyǒu xiēdāi bǎnquē shēng
Thiết kế này trông hơi cứng nhắc, thiếu đi sự sinh động.
shuō huà yàotàidāi bǎnyàoduō xiēbiǎo qíng
Nói chuyện đừng đờ đẫn quá, nên có thêm nhiều biểu cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây