怠惰
dài duò
lười biếng, trễ nải

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lười biếng, trễ nải
Ví dụ (3)
dài duòshìzǒu xiàngchéng gōngde
Khắc phục lười biếng là bước đi đầu tiên để hướng tới thành công.
dedài duòtài rànglǎo bǎnhěn mǎn
Thái độ trễ nải của anh ấy khiến ông chủ rất không hài lòng.
zhōng dài duòderénhěnnán hǎochéng
Người suốt ngày lười biếng khó mà đạt được thành tích tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây