导览
dǎo lǎn
hướng dẫn tham quan, thuyết minh tour

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hướng dẫn tham quan, thuyết minh tour
Ví dụ (3)
mengēn zhedǎo lǎnyuáncān guānliǎo gōng yuàn
Chúng tôi đi theo hướng dẫn viên tham quan Viện bảo tàng Cố Cung.
zhè gejǐng gōngmiǎn fèide yīndǎo lǎn
Khu danh lam thắng cảnh này cung cấp dịch vụ hướng dẫn tham quan bằng âm thanh miễn phí.
zhèng zàiwèiyóu dǎo lǎnzhè de shǐ
Anh ấy đang thuyết minh hướng dẫn du khách tham quan các di tích lịch sử ở đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây