盗贼
dào zéi
đạo tặc, kẻ trộm, kẻ cướp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đạo tặc, kẻ trộm, kẻ cướp
Ví dụ (3)
jǐng cházuó wǎnzhuā huòliǎo shìtōu qièdedào zéi
Cảnh sát tối qua đã bắt giữ vài tên trộm đột nhập vào nhà ăn cắp.
ge céng jīngduō zāo dàodào zéide huài
Ngôi mộ cổ đó đã từng nhiều lần bị phá hoại bởi bọn trộm mộ.
dào zéi yònghēi deyǎn táo liǎoxiàn chǎng
Tên trộm đã lợi dụng sự che chở của bóng đêm để trốn thoát khỏi hiện trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây