雕琢
—
Phân tích từ 雕琢
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:khắc
Ví dụ (3)
这件玉器经过精心雕琢,显得十分精致。
Mảnh ngọc này trải qua mài giũa tỉ mỉ, trông vô cùng tinh xảo.
他的文章语言优美,显然是经过反复雕琢的。
Ngôn từ trong bài viết của anh ấy rất đẹp, rõ ràng là đã qua gọt giũa nhiều lần.
人才需要像玉石一样经过社会的雕琢才能成器。
Nhân tài cần được mài giũa qua thực tế xã hội giống như ngọc đá mới có thể thành tài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây