跌跌撞撞
dié dié zhuàng zhuàng
vấp ngã

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vấp ngã
Ví dụ (3)
gezuì hànzàijiē shàngdiē diē zhuàng zhuàngzǒuzhe
Gã say rượu đó đi loạng choạng trên đường.
hái zigāng gāngxué huìzǒu zǒu láidiē diē zhuàng zhuàngde
Đứa trẻ mới học đi, bước đi loạng choạng dễ ngã.
zhè jiāchuàng gōng diē diē zhuàng zhuàngzǒu guòliǎo nián
Công ty khởi nghiệp này đã chật vật vượt qua năm đầu tiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây