Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顶撞
dǐng zhuàng
mâu thuẫn
Hán việt: đính chàng
—

Gợi nhớ

Từ "顶撞" (dǐng zhuàng) nghĩa là "mâu thuẫn", ghép bởi: 顶 (dǐng): Đỉnh + 撞 (zhuàng): đụng.

Thành phần cấu tạo

顶撞
dǐng zhuàng
mâu thuẫn
丁
页
扌
童

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mâu thuẫn
Ví dụ (3)
wǒ men我们bù不yīng gāi应该wú lǐ dì无礼地dǐng zhuàng顶撞fù mǔ父母。
Chúng ta không nên cãi lại cha mẹ một cách vô lễ.
tā他yīn wèi因为gōng zuò工作yì jiàn意见bù hé不合ér而dǐng zhuàng顶撞liǎo了lǎo bǎn老板。
Anh ấy cãi lại sếp vì bất đồng ý kiến trong công việc.
dǐng zhuàng顶撞zhǎng bèi长辈shì是bù不lǐ mào礼貌de的xíng wéi行为。
Cãi lại trưởng bối là hành vi bất lịch sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây