定睛
dìng jīng
Giữ cho đôi mắt của bạn tập trung

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giữ cho đôi mắt của bạn tập trung
Ví dụ (3)
dìng jīng kànyuán láishìduō nián wèi jiàndelǎo péng yǒu
Anh ấy nhìn kỹ lại, hóa ra là người bạn cũ đã nhiều năm không gặp.
mèi meidìng jīngkàn zhe shàngde bān jiā
Em gái chăm chú nhìn đàn kiến trên mặt đất chuyển nhà.
lǎo shīdìng jīngzhù shìzhetái xiàdeměi xué shēng
Giáo viên chăm chú quan sát từng học sinh dưới khán đài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây