Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洞察
dòng chá
Cái nhìn thấu suốt
Hán việt: đỗng sát
—

Gợi nhớ

Từ "洞察" (dòng chá) nghĩa là "Cái nhìn thấu suốt", ghép bởi: 洞 (dòng): Hang động + 察 (chá): Quan sát.

Thành phần cấu tạo

洞察
dòng chá
Cái nhìn thấu suốt
氵
同
宀
祭

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cái nhìn thấu suốt
Ví dụ (3)
yōu xiù优秀de的guǎn lǐ zhě管理者néng gòu能够dòng chá洞察shì chǎng市场de的fā zhǎn qū shì发展趋势。
Nhà quản lý xuất sắc có thể nhìn thấu xu hướng phát triển của thị trường.
tā他mǐn ruì敏锐de的shuāng yǎn双眼fǎng fú仿佛néng能dòng chá洞察biér én别人de的xīn sī心思。
Đôi mắt nhạy bén của anh ấy dường như có thể nhìn thấu tâm tư của người khác.
kē xué jiā科学家tōng guò通过yán jiū研究,dòng chá洞察liǎo了yǔ zhòu宇宙shēn chù深处de的ào mì奥秘。
Các nhà khoa học thông qua nghiên cứu đã thấu suốt bí ẩn sâu thẳm của vũ trụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây