顿悟
dùn wù
sự hiển linh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự hiển linh
Ví dụ (3)
jīng guò shīdezhǐ diǎnshùn jiāndùn liǎorén shēngdezhēn
Sau khi được đại sư chỉ điểm, anh ấy lập tức ngộ ra chân lý của cuộc đời.
zài míng xiǎngliǎo tiānhòudùn liǎozhèdàoshù xuénán dejiě
Sau vài ngày suy nghĩ vắt óc, anh ấy đã đột nhiên ngộ ra cách giải bài toán khó này.
shù chuàng zuòwǎng wǎng yàolíng gǎn xiànshídedùn
Sáng tạo nghệ thuật thường đòi hỏi sự ngộ ra tức thời khi nguồn cảm hứng chợt lóe lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây