耳闻
ěr wén
nghe

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghe
Ví dụ (3)
ěr wén jiànqīn yǎn kàn dàocái néngràngrénxiāng xìn
Tai nghe không bằng mắt thấy, tự mắt nhìn thấy mới có thể làm cho người ta tin tưởng.
guān deguāng huīshì zǎo yǒu suǒěr wén
Về những sự tích vẻ vang của anh ấy, tôi sớm đã có nghe nói đến.
zhè jiànshìzhǐ shìěr wén jiébìngqīng chǔ
Chuyện này tôi chỉ nghe đồn qua tai, chi tiết cụ thể thì không rõ lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây