发麻
fā má

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:
Ví dụ (3)
zuòjiǔliǎodeliǎng tiáo tuǐkāi shǐ
Ngồi lâu quá, hai chân tôi bắt đầu rần.
tīng dàozhè ge dexiāo gǎn dàotóu
Nghe tin đáng sợ này, anh ấy cảm thấy da đầu dại.
deshǒuyīnhán lěngéryǒu xiē
Tay của anh ấy có chút đi vì lạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây