翻版
fān bǎn
bản sao

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bản sao
Ví dụ (3)
zhè diàn yǐngjiǎn zhíshìjiù bǎndefān bǎnháo xīn
Bộ phim này quả thực là một bản sao của bản cũ, chẳng có gì mới mẻ.
dexìng jiǎn zhíshì qīndefān bǎn
Tính cách của anh ấy quả thực là bản sao từ bố mình.
zhèběn shūdefān bǎnzàishì chǎngshàngmàihěnhǎo
Bản in lại của cuốn sách này bán rất chạy trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây