翻腾
fān téng
nhào lộn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhào lộn
Ví dụ (3)
hǎi tāofān téngjǐng xiàngshí fēnzhuàng guān
Sóng biển cuộn trào trong lòng đại dương, cảnh tượng vô cùng tráng lệ.
chōu fān téngliǎo biànméizhǎo dàoyào shi
Anh ấy đã lục lọi ngăn kéo một lượt nhưng vẫn không tìm thấy chiếc chìa khóa đó.
tīng dàozhè gexiāo denèi xīnjiǔ jiǔ néng píng jìng cháofān téng
Nghe tin này, lòng anh ấy mãi không thể bình yên, những suy nghĩ cứ cuộn trào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây