翻转
fān zhuǎn
lật

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lật
Ví dụ (3)
qǐngjiān bǐngfān zhuǎnguò láizài jiānlìng miàn
Hãy lật bánh xèo lại để rán mặt kia.
fēi de fēi xíng yuánzàikōng zhōngwán chéngliǎogāo nán defān zhuǎndòng zuò
Phi công bay biểu diễn đã hoàn thành động tác nhào lộn độ khó cao trên không trung.
mìng yùndefān zhuǎnwǎng wǎng shēngzài shùn jiān
Sự đảo ngược của số phận thường xảy ra chỉ trong một khoảnh khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây