凡夫俗子
fán fū sú zǐ
Người bình thường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người bình thường
Ví dụ (3)
zhǐ shìfán yǒu qíng liù
Tôi chỉ là một người phàm bình thường, cũng có thất tình lục dục.
běnxiǎngchāo fán tuō dànzhōng jiūtáo guòfán demìng yùn
Anh ấy vốn muốn thoát tục, nhưng rốt cuộc cũng không thoát khỏi số phận của một người phàm trần.
fán hěnnán jiě xiēwěi xué jiāde xiǎng
Người thường rất khó hiểu được tư tưởng của các nhà khoa học vĩ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây