繁茂
fán mào
tươi tốt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tươi tốt
Ví dụ (3)
guò hòushān shàngdecǎo biàn deshí fēnfán mào
Sau mùa mưa, cây cỏ trên núi trở nên vô cùng tươi tốt.
zhè shùzhī fán màozhē liǎobàng èyuàn zi
Cây cổ thụ này cành lá sum suê, che mát cả nửa cái sân.
jīng guòjīng xīn zhào liàohuā yuán deméi guī huāchángfēi chángfán mào
Sau khi được chăm sóc kỹ lưỡng, hoa hồng trong vườn phát triển rất tươi tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây