芳心
fāng xīn
Trái tim / Tình yêu của người con gái

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trái tim / Tình yêu của người con gái
Ví dụ (3)
yòngzhēn chéngyōu yíng liǎo wèi niángdefāng xīn
Anh ấy đã giành được trái tim của cô gái đó bằng sự chân thành và khiếu hài hước.
zěn yàng cái néng dòngdefāng xīnne
Làm thế nào mới có thể làm rung động trái tim nàng đây?
wèi le měirénfāng xīnsòngliǎo duōmíng guìde
Anh ta đã tặng nhiều món quà đắt tiền để lấy lòng người đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây