飞越
fēi yuè
bay qua

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bay qua
Ví dụ (3)
hòu niǎoměi niánqiū tiāndōuhuìfēi yuè shān mài
Chim di cư bay qua dãy Himalaya mỗi mùa thu.
háng bānshùn fēi yuèliǎotài píng yángān quán
Chuyến bay đã vượt qua Thái Bình Dương suôn sẻ và đến nơi an toàn.
mendemèng xiǎngjiāngfēi yuèzhòng yángzǒu xiàng shì jiè
Ước mơ của chúng tôi sẽ bay vượt đại dương, vươn ra thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây