肥大
féi dà
Mập / Phì đại / Rộng thùng thình

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Mập / Phì đại / Rộng thùng thình
Ví dụ (3)
zhè jiàn chuān穿zàishēn shàngxiǎn deyǒu xiēféi
Chiếc áo khoác này mặc trên người anh ấy trông có vẻ hơi rộng thùng thình.
shēngzhěn duàndezuǒ xīn shìféi yàojiē shòuzhì liáo
Bác sĩ chẩn đoán phì đại thất trái của anh ấy, cần phải điều trị.
de piànfēi chángféi chǔ cángliǎo liàngshuǐ fèn
Lá của nó rất to và dày, tích trữ lượng nước lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây