Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斐然
fěi rán
Đáng chú ý / Xuất sắc
Hán việt: phỉ nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "斐然" (fěi rán) mang nghĩa "Đáng chú ý / Xuất sắc", kết hợp bởi 斐 (fěi - phỉ): "Tao nhã" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斐: Những đường nét văn chương (文) đối xứng nhịp nhàng như đôi cánh xòe hai hướng (非) tạo nên vẻ đẹp vô cùng tao nhã, rực rỡ hoa văn (斐). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

斐然
fěi rán
Đáng chú ý / Xuất sắc
斐
fěi • phỉ
Tao nhã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đáng chú ý / Xuất sắc
Ví dụ (3)
tā他zài在kēyán科研lǐngyù领域qǔdé取得le了fěirán斐然de的chéngjiù成就。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
He has achieved remarkable accomplishments in the field of scientific research.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,gāi该gōngsī公司de的yèjì业绩fěirán斐然。
Sau nhiều năm nỗ lực, thành tích kinh doanh của công ty này rất đáng chú ý.
After years of hard work, the company's performance has been outstanding.
zhè这wèi位zuòjiā作家de的chuàngzuò创作chéngguǒ成果fěirán斐然,chūbǎn出版le了duōbù多部chàngxiāo畅销shū书。
Thành quả sáng tác của nhà văn này thật rực rỡ, đã xuất bản nhiều cuốn sách bán chạy.
This writer's creative achievements are remarkable, having published several bestsellers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây