纷扰
fēn rǎo
Sự hỗn loạn, náo động, phiền nhiễu của cuộc sống

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự hỗn loạn, náo động, phiền nhiễu của cuộc sống
Ví dụ (3)
xiǎngyuǎn chén shìdefēnr ǎoshān guòpíng jìngdeshēng huó
Anh ấy muốn tránh xa những xô bồ náo nhiệt của hồng trần để lên núi sống một cuộc đời bình yên.
lùnwài jièyǒufēnr ǎodōunéngbǎo chínèi xīndeníng jìng
Dù bên ngoài có bao nhiêu hỗn loạn, anh ấy vẫn có thể giữ được sự thanh thản trong lòng.
zhè chǎngjiā tíngfēnr ǎozuì zhōngzài jiādequàn jiěxiàpíng liǎo
Cuộc tranh chấp hỗn loạn trong gia đình cuối cùng cũng được dẹp yên nhờ sự khuyên giải của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây