蜂拥
fēng yǒng
Kéo đến nườm nượp, ùa tới như ong vỡ tổ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kéo đến nườm nượp, ùa tới như ong vỡ tổ
Ví dụ (3)
shāng diànkāi mén menjiùfēng yōngér
Cửa hàng vừa mở cửa, khách hàng đã ùa vào như ong vỡ tổ.
zhěmenfēng yōng ér zhìwéi zhùliǎogāngzǒuxiàfēi demíng xīng
Phóng viên kéo đến nườm nượp, vây quanh ngôi sao vừa bước xuống máy bay.
tīng dàozhè gexiāo jiādōufēng yōngdàoguǎng chǎng广shàng
Nghe thấy tin tức này, mọi người đều đổ xô kéo ra quảng trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây