丰足
fēng zú
Sung túc, dồi dào, đầy đủ phong phú (đời sống, của cái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Sung túc, dồi dào, đầy đủ phong phú (đời sống, của cái)
Ví dụ (3)
jīng guò niánde cūn mínmenguòshàngliǎo shífēng deshēng huó
Sau vài năm nỗ lực, người dân làng đã có một cuộc sống cơm no áo ấm sung túc.
zhè geguó jiāde chǎnfēng rén mínān
Quốc gia này vật chất dồi dào, nhân dân an cư lạc nghiệp.
suīr án dànjīng shénshēng huófēi chángfēng
Mặc dù anh ấy không giàu có, nhưng đời sống tinh thần vô cùng phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây