服役
—
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:đi nghĩa vụ, tại ngũ, phục vụ
Ví dụ (3)
年满十八岁的青年男子都有依法服役的义务。
Thanh niên nam giới đủ mười tám tuổi đều có nghĩa vụ đi nghĩa vụ quân sự theo pháp luật.
他的哥哥正在边防部队服役。
Anh trai của anh ấy đang phục vụ trong lực lượng biên phòng.
这艘军舰已经服役了三十年,即将退役。
Con tàu chiến này đã hoạt động được ba mươi năm và sắp sửa nghỉ hưu (ngừng hoạt động).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây