府上
fǔ shàng
nhà của ngài, quý phủ (kính ngữ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà của ngài, quý phủ (kính ngữ)
Ví dụ (3)
qǐng wèn shàngzài érgǎi tiān dìngdēng mén bài fǎng访
Xin hỏi nhà ngài ở đâu? Hôm khác tôi nhất định sẽ đến tận nhà bái phỏng.
zhù nínshàng shàng xià xiàjié kuài jiā xìng
Chúc ngài cùng toàn thể quý gia quyến ngày lễ vui vẻ, gia đình hạnh phúc.
jīng wén shàngyǒu biàn xìnbiǎowèi wèn
Kinh hãi khi nghe tin nhà ngài xảy ra chuyện không may, tôi đặc biệt gửi thư này để tỏ lòng hỏi thăm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây